neutrographie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
neutrographie nghĩa là sự chụp bằng neutron, ảnh chụp bằng neutron.
Nghĩa của neutrographie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Sự chụp bằng neutron.
- Vật lý học Ảnh chụp bằng neutron.
Dạng từ của neutrographie
Đi với mạo từ: une neutrographie · la neutrographie
| Số nhiều | neutrographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neutrography
Câu hỏi thường gặp
neutrographie nghĩa là gì?
neutrographie (danh từ) nghĩa là sự chụp bằng neutron, ảnh chụp bằng neutron.
neutrographie là giống đực hay giống cái?
neutrographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).