neutrino
danh từ giống đực (m)
/nø.tʁi.no/ giọng máy của trình duyệt
neutrino nghĩa là Neutrino.
Nghĩa của neutrino
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Neutrino.
Dạng từ của neutrino
Đi với mạo từ: un neutrino · le neutrino
| Số nhiều | neutrinos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neutrino
Câu hỏi thường gặp
neutrino nghĩa là gì?
neutrino (danh từ) nghĩa là Neutrino.
neutrino phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neutrino (giọng Pháp chuẩn): /nø.tʁi.no/.
neutrino là giống đực hay giống cái?
neutrino là danh từ giống đực (dùng với un, le).