neuroplégique
/nø.ʁɔ.ple.ʒik/ giọng máy của trình duyệt
neuroplégique nghĩa là liệt thần kinh, chất liệt thần kinh.
Nghĩa của neuroplégique
Tính từ
- Liệt thần kinh.
Danh từ · giống đực
- Chất liệt thần kinh.
Dạng từ của neuroplégique
| Số nhiều | neuroplégiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ neuroplegic
Câu hỏi thường gặp
neuroplégique nghĩa là gì?
neuroplégique (tính từ, danh từ) nghĩa là liệt thần kinh, chất liệt thần kinh.
neuroplégique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neuroplégique (giọng Pháp chuẩn): /nø.ʁɔ.ple.ʒik/.