neuroleptique
/nø.ʁɔ.lɛp.tik/ giọng máy của trình duyệt
neuroleptique nghĩa là an thần kinh, thuốc an thần kinh.
Nghĩa của neuroleptique
Tính từ
- Dược học An thần kinh.
Danh từ · giống đực
- Dược học Thuốc an thần kinh.
Dạng từ của neuroleptique
| Số nhiều | neuroleptiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ neuroleptic
- Danh từ neuroleptic
Câu hỏi thường gặp
neuroleptique nghĩa là gì?
neuroleptique (tính từ, danh từ) nghĩa là an thần kinh, thuốc an thần kinh.
neuroleptique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neuroleptique (giọng Pháp chuẩn): /nø.ʁɔ.lɛp.tik/.