neurolinguistique
neurolinguistique nghĩa là loạn thần kinh.
Nghĩa của neurolinguistique
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Loạn thần kinh.
Dạng từ của neurolinguistique
Đi với mạo từ: une neurolinguistique · la neurolinguistique
| Số nhiều | neurolinguistiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ neurolinguistic
- Danh từ neurolinguistics
Câu hỏi thường gặp
neurolinguistique nghĩa là gì?
neurolinguistique (danh từ) nghĩa là loạn thần kinh.
neurolinguistique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neurolinguistique (giọng Pháp chuẩn): /nø.ʁɔ.lɛ̃.ɡɥis.tik/.
neurolinguistique là giống đực hay giống cái?
neurolinguistique là danh từ giống cái (dùng với une, la).