neurofibromatose
neurofibromatose nghĩa là Bệnh u xơ thần kinh.
Nghĩa của neurofibromatose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh u xơ thần kinh.
Dạng từ của neurofibromatose
Đi với mạo từ: une neurofibromatose · la neurofibromatose
| Số nhiều | neurofibromatoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neurofibromatosis
Câu hỏi thường gặp
neurofibromatose nghĩa là gì?
neurofibromatose (danh từ) nghĩa là Bệnh u xơ thần kinh.
neurofibromatose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neurofibromatose (giọng Pháp chuẩn): /nø.ʁo.fi.bʁɔ.ma.toz/.
neurofibromatose là giống đực hay giống cái?
neurofibromatose là danh từ giống cái (dùng với une, la).