nectarifère
giọng máy của trình duyệt
nectarifère nghĩa là có tuyến mật, tiết mật.
Nghĩa của nectarifère
Tính từ
- Thực vật học Có tuyến mật.
- Fleur nectarifèrehoa có tuyến mật
- Tiết mật.
- Glande nectarifèretuyến (tiết) mật
Dạng từ của nectarifère
| Số nhiều | nectarifères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nectarifère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nectariferous
Câu hỏi thường gặp
nectarifère nghĩa là gì?
nectarifère (tính từ) nghĩa là có tuyến mật, tiết mật.