nebka
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
nebka nghĩa là đụn cát gốc cây.
Nghĩa của nebka
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Đụn cát gốc cây (ở sa mạc).
Dạng từ của nebka
Đi với mạo từ: une nebka · la nebka
| Số nhiều | nebkas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nebka
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nabkha
Câu hỏi thường gặp
nebka nghĩa là gì?
nebka (danh từ) nghĩa là đụn cát gốc cây.
nebka là giống đực hay giống cái?
nebka là danh từ giống cái (dùng với une, la).