TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

navisphère

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

navisphère nghĩa là thiên cầu.

Nghĩa của navisphère

Danh từ · giống cái

  1. Thiên cầu.

Dạng từ của navisphère

Đi với mạo từ: une navisphère · la navisphère

Câu hỏi thường gặp

navisphère nghĩa là gì?

navisphère (danh từ) nghĩa là thiên cầu.

navisphère là giống đực hay giống cái?

navisphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.