navigabilité
navigabilité nghĩa là khả năng ra biển, khả năng bay được.
Nghĩa của navigabilité
Danh từ · giống cái
- Khả năng để tàu bè qua lại (sông).
- Khả năng ra biển (tàu thuyền), khả năng bay được (máy bay).
Dạng từ của navigabilité
Đi với mạo từ: une navigabilité · la navigabilité
| Số nhiều | navigabilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với navigabilité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ navigability
Câu hỏi thường gặp
navigabilité nghĩa là gì?
navigabilité (danh từ) nghĩa là khả năng ra biển, khả năng bay được.
navigabilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của navigabilité (giọng Pháp chuẩn): /navigabilite/.
navigabilité là giống đực hay giống cái?
navigabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).