naviculaire
/navikylɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
naviculaire nghĩa là có hình thuyền.
Nghĩa của naviculaire
Tính từ
- Có hình thuyền.
- Fosse naviculaire(giải phẫu) hố thuyền
- Os naviculaire(thú y học) xương thuyền
Dạng từ của naviculaire
| Số nhiều | naviculaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với naviculaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ navicular
Câu hỏi thường gặp
naviculaire nghĩa là gì?
naviculaire (tính từ) nghĩa là có hình thuyền.
naviculaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của naviculaire (giọng Pháp chuẩn): /navikylɛʁ/.