TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

navicule

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

navicule nghĩa là tảo thuyền.

Nghĩa của navicule

Danh từ · giống cái

  1. Thực vật học Tảo thuyền.

Dạng từ của navicule

Đi với mạo từ: une navicule · la navicule

Câu hỏi thường gặp

navicule nghĩa là gì?

navicule (danh từ) nghĩa là tảo thuyền.

navicule là giống đực hay giống cái?

navicule là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.