navarque
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
navarque nghĩa là hạm trưởng, hạm đội trưởng.
Nghĩa của navarque
Danh từ · giống đực
- Sử học Hạm trưởng, hạm đội trưởng (cổ Hy Lạp).
Dạng từ của navarque
Đi với mạo từ: un navarque · le navarque
| Số nhiều | navarques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với navarque
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ navarch
Câu hỏi thường gặp
navarque nghĩa là gì?
navarque (danh từ) nghĩa là hạm trưởng, hạm đội trưởng.
navarque là giống đực hay giống cái?
navarque là danh từ giống đực (dùng với un, le).