navarin
danh từ giống đực (m)
/na.va.ʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
navarin nghĩa là ragu cừu củ cải.
Nghĩa của navarin
Danh từ · giống đực
- Bếp núc Ragu cừu củ cải.
Dạng từ của navarin
Đi với mạo từ: un navarin · le navarin
| Số nhiều | navarins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với navarin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ navarin
Câu hỏi thường gặp
navarin nghĩa là gì?
navarin (danh từ) nghĩa là ragu cừu củ cải.
navarin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của navarin (giọng Pháp chuẩn): /na.va.ʁɛ̃/.
navarin là giống đực hay giống cái?
navarin là danh từ giống đực (dùng với un, le).