TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

navalisation

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

navalisation nghĩa là sự hải hóa.

Nghĩa của navalisation

Danh từ · giống cái

  1. Sự dùng vào hải quân, sự hải hóa.
    • Navalisation d'une armesự hải hóa một vũ khí

Dạng từ của navalisation

Đi với mạo từ: une navalisation · la navalisation

Câu hỏi thường gặp

navalisation nghĩa là gì?

navalisation (danh từ) nghĩa là sự hải hóa.

navalisation là giống đực hay giống cái?

navalisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.