nautile
danh từ giống đực (m)
/no.til/ giọng máy của trình duyệt
nautile nghĩa là ốc anh vũ, bình hình ốc.
Nghĩa của nautile
Danh từ · giống đực
- Động vật học Ốc anh vũ.
- Bình hình ốc.
Dạng từ của nautile
Đi với mạo từ: un nautile · le nautile
| Số nhiều | nautiles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nautile
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nautilus (Nautilus pompilius)
Câu hỏi thường gặp
nautile nghĩa là gì?
nautile (danh từ) nghĩa là ốc anh vũ, bình hình ốc.
nautile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nautile (giọng Pháp chuẩn): /no.til/.
nautile là giống đực hay giống cái?
nautile là danh từ giống đực (dùng với un, le).