TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nauplius

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

nauplius nghĩa là ấu trùng naupliut.

Nghĩa của nauplius

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Ấu trùng naupliut (của động vật thân giáp).

Dạng từ của nauplius

Đi với mạo từ: un nauplius · le nauplius

Câu hỏi thường gặp

nauplius nghĩa là gì?

nauplius (danh từ) nghĩa là ấu trùng naupliut.

nauplius là giống đực hay giống cái?

nauplius là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.