naupathie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
naupathie nghĩa là sự say sóng.
Nghĩa của naupathie
Danh từ · giống cái
- Sự say sóng.
Dạng từ của naupathie
Đi với mạo từ: une naupathie · la naupathie
| Số nhiều | naupathies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với naupathie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seasickness
Câu hỏi thường gặp
naupathie nghĩa là gì?
naupathie (danh từ) nghĩa là sự say sóng.
naupathie là giống đực hay giống cái?
naupathie là danh từ giống cái (dùng với une, la).