TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

natté

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

natté nghĩa là vải carô nhỏ, bánh tết.

Nghĩa của natté

Danh từ · giống đực

  1. Vải carô nhỏ.
  2. Bánh tết (một thứ bánh mì).

Dạng từ của natté

Đi với mạo từ: un natté · le natté

Câu hỏi thường gặp

natté nghĩa là gì?

natté (danh từ) nghĩa là vải carô nhỏ, bánh tết.

natté là giống đực hay giống cái?

natté là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.