TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

natice

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

natice nghĩa là ốc lãng.

Nghĩa của natice

Danh từ · giống cái

  1. Động vật học Ốc lãng.

Dạng từ của natice

Đi với mạo từ: une natice · la natice

Câu hỏi thường gặp

natice nghĩa là gì?

natice (danh từ) nghĩa là ốc lãng.

natice là giống đực hay giống cái?

natice là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.