natalité
natalité nghĩa là Tỷ lệ sinh đẻ (cũng) nói taux de natalité.
Nghĩa của natalité
Danh từ · giống cái
- Tỷ lệ sinh đẻ (cũng) nói taux de natalité.
Dạng từ của natalité
Đi với mạo từ: une natalité · la natalité
| Số nhiều | natalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ birthrate
Câu hỏi thường gặp
natalité nghĩa là gì?
natalité (danh từ) nghĩa là Tỷ lệ sinh đẻ (cũng) nói taux de natalité.
natalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của natalité (giọng Pháp chuẩn): /na.ta.li.te/.
natalité là giống đực hay giống cái?
natalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).