nasillard
/na.zi.jaʁ/ giọng máy của trình duyệt
nasillard nghĩa là có giọng mũi.
Nghĩa của nasillard
Tính từ
- Có giọng mũi.
- Voix nasillardetiếng giọng mũi
Dạng từ của nasillard
| Số nhiều | nasillards |
| Giống cái | nasillarde /na.zi.jaʁd/ |
| Giống cái số nhiều | nasillardes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nasillard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nasal (accent)
Câu hỏi thường gặp
nasillard nghĩa là gì?
nasillard (tính từ) nghĩa là có giọng mũi.
nasillard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nasillard (giọng Pháp chuẩn): /na.zi.jaʁ/.