naseau
danh từ giống đực (m)
/na.zo/ giọng máy của trình duyệt
naseau nghĩa là lỗ mũi.
Nghĩa của naseau
Danh từ · giống đực
- Lỗ mũi (ngựa, bò).
- fendeur de naseauxanh chàng khoác lác
- les naseaux(thân mật) mũi
Dạng từ của naseau
Đi với mạo từ: un naseau · le naseau
| Số nhiều | naseaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với naseau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the nostril of an animal (usually a horse)
Câu hỏi thường gặp
naseau nghĩa là gì?
naseau (danh từ) nghĩa là lỗ mũi.
naseau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của naseau (giọng Pháp chuẩn): /na.zo/.
naseau là giống đực hay giống cái?
naseau là danh từ giống đực (dùng với un, le).