nase
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/naz/ giọng máy của trình duyệt
nase nghĩa là mũi.
Nghĩa của nase
Danh từ · giống đực
- Thông tục Mũi.
Dạng từ của nase
Đi với mạo từ: un nase · le nase
| Số nhiều | nases |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nase
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nase nghĩa là gì?
nase (danh từ) nghĩa là mũi.
nase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nase (giọng Pháp chuẩn): /naz/.
nase là giống đực hay giống cái?
nase là danh từ giống đực (dùng với un, le).