TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nasarder

giọng máy của trình duyệt

nasarder nghĩa là khinh miệt.

Nghĩa của nasarder

Ngoại động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Khinh miệt.

Câu hỏi thường gặp

nasarder nghĩa là gì?

nasarder (ngoại động từ) nghĩa là khinh miệt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.