TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nasarde

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

nasarde nghĩa là cái búng mũi, sự lăng nhục, điều sỉ nhục.

Nghĩa của nasarde

Danh từ · giống cái

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Cái búng mũi.
  2. Nghĩa bóng Sự lăng nhục; điều sỉ nhục.

Dạng từ của nasarde

Đi với mạo từ: une nasarde · la nasarde

Câu hỏi thường gặp

nasarde nghĩa là gì?

nasarde (danh từ) nghĩa là cái búng mũi, sự lăng nhục, điều sỉ nhục.

nasarde là giống đực hay giống cái?

nasarde là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.