nasal
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/na.zal/ giọng máy của trình duyệt
nasal nghĩa là Thuộc mũi.
Nghĩa của nasal
Tính từ
- Thuộc mũi.
- Fosses nasales(giải phẫu) hố mũi
- Consonne nasale(ngôn ngữ học) phụ âm mũi
Dạng từ của nasal
| Số nhiều | nasaux |
| Giống cái | nasale |
| Giống cái số nhiều | nasales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nasal
Đồng nghĩa
Họ từ của nasal
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nasal; nasal
Câu hỏi thường gặp
nasal nghĩa là gì?
nasal (tính từ) nghĩa là Thuộc mũi.
nasal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nasal (giọng Pháp chuẩn): /na.zal/.