TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

narré

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

narré nghĩa là truyện kể.

Nghĩa của narré

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Truyện kể.

Dạng từ của narré

Đi với mạo từ: un narré · le narré

Câu hỏi thường gặp

narré nghĩa là gì?

narré (danh từ) nghĩa là truyện kể.

narré là giống đực hay giống cái?

narré là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.