TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

narthex

danh từ giống đực (m)
/naʁ.tɛks/ giọng máy của trình duyệt

narthex nghĩa là hiên.

Nghĩa của narthex

Danh từ · giống đực

  1. Kiến trúc Hiên (nhà thờ).

Dạng từ của narthex

Đi với mạo từ: un narthex · le narthex

Câu hỏi thường gặp

narthex nghĩa là gì?

narthex (danh từ) nghĩa là hiên.

narthex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của narthex (giọng Pháp chuẩn): /naʁ.tɛks/.

narthex là giống đực hay giống cái?

narthex là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.