narcissique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/naʁ.si.sik/ giọng máy của trình duyệt
narcissique nghĩa là quá tự mê.
Nghĩa của narcissique
Tính từ
- Quá tự mê.
Dạng từ của narcissique
| Số nhiều | narcissiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với narcissique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ narcissistic
Câu hỏi thường gặp
narcissique nghĩa là gì?
narcissique (tính từ) nghĩa là quá tự mê.
narcissique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của narcissique (giọng Pháp chuẩn): /naʁ.si.sik/.