TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

napée

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

napée nghĩa là nữ thần rừng nội.

Nghĩa của napée

Danh từ · giống cái

  1. Thần thoại học Nữ thần rừng nội.

Dạng từ của napée

Đi với mạo từ: une napée · la napée

Câu hỏi thường gặp

napée nghĩa là gì?

napée (danh từ) nghĩa là nữ thần rừng nội.

napée là giống đực hay giống cái?

napée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.