napperon
danh từ giống đực (m)
/na.pʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
napperon nghĩa là khăn lót.
Nghĩa của napperon
Danh từ · giống đực
- Khăn lót (dưới đĩa ăn, dưới lọ hoa...).
Dạng từ của napperon
Đi với mạo từ: un napperon · le napperon
| Số nhiều | napperons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với napperon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ doily; place mat
Câu hỏi thường gặp
napperon nghĩa là gì?
napperon (danh từ) nghĩa là khăn lót.
napperon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của napperon (giọng Pháp chuẩn): /na.pʁɔ̃/.
napperon là giống đực hay giống cái?
napperon là danh từ giống đực (dùng với un, le).