nanomètre
danh từ giống đực (m)
/na.nɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
nanomètre nghĩa là nanômét.
Nghĩa của nanomètre
Danh từ · giống đực
- Nanômét. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của nanomètre
Đi với mạo từ: un nanomètre · le nanomètre
| Số nhiều | nanomètres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nanomètre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nanometre
Câu hỏi thường gặp
nanomètre nghĩa là gì?
nanomètre (danh từ) nghĩa là nanômét.
nanomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nanomètre (giọng Pháp chuẩn): /na.nɔ.mɛtʁ/.
nanomètre là giống đực hay giống cái?
nanomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).