nanocéphale
giọng máy của trình duyệt
nanocéphale nghĩa là có đầu nhỏ, người có đầu nhỏ.
Nghĩa của nanocéphale
Tính từ
- Có đầu nhỏ.
Danh từ
- Người có đầu nhỏ.
Dạng từ của nanocéphale
| Số nhiều | nanocéphales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nanocéphale
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ microcephalic
Câu hỏi thường gặp
nanocéphale nghĩa là gì?
nanocéphale (tính từ, danh từ) nghĩa là có đầu nhỏ, người có đầu nhỏ.