nandou
danh từ giống đực (m)
/nɑ̃.du/ giọng máy của trình duyệt
nandou nghĩa là đà điểu mỹ.
Nghĩa của nandou
Danh từ · giống đực
- Động vật học Đà điểu Mỹ.
Dạng từ của nandou
Đi với mạo từ: un nandou · le nandou
| Số nhiều | nandous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nandou
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhea
Câu hỏi thường gặp
nandou nghĩa là gì?
nandou (danh từ) nghĩa là đà điểu mỹ.
nandou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nandou (giọng Pháp chuẩn): /nɑ̃.du/.
nandou là giống đực hay giống cái?
nandou là danh từ giống đực (dùng với un, le).