nabuchodonosor
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
nabuchodonosor nghĩa là chai đại, chai mười sáu.
Nghĩa của nabuchodonosor
Danh từ · giống đực
- Chai đại, chai mười sáu (chứa săm banh, khoảng 16 lít).
Dạng từ của nabuchodonosor
Đi với mạo từ: un nabuchodonosor · le nabuchodonosor
| Số nhiều | nabuchodonosors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nabuchodonosor
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Nebuchadnezzar (wine bottle)
Câu hỏi thường gặp
nabuchodonosor nghĩa là gì?
nabuchodonosor (danh từ) nghĩa là chai đại, chai mười sáu.
nabuchodonosor là giống đực hay giống cái?
nabuchodonosor là danh từ giống đực (dùng với un, le).