nabot
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/na.bo/ giọng máy của trình duyệt
nabot nghĩa là người lùn.
Nghĩa của nabot
Danh từ · giống đực
- Người lùn.
Dạng từ của nabot
Đi với mạo từ: un nabot · le nabot
| Số nhiều | nabots |
| Giống cái | nabote |
| Giống cái số nhiều | nabotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nabot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dwarf, midget
- Tính từ dwarfish, tiny
Câu hỏi thường gặp
nabot nghĩa là gì?
nabot (danh từ) nghĩa là người lùn.
nabot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nabot (giọng Pháp chuẩn): /na.bo/.
nabot là giống đực hay giống cái?
nabot là danh từ giống đực (dùng với un, le).