TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

naître

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/nɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt

naître nghĩa là sinh ra, mọc ra, nở ra.

Nghĩa của naître

Nội động từ

  1. Sinh ra.
    • Cet enfant naît d'une famille pauvreem nhỏ này sinh ra trong một gia đình nghèo
  2. Mọc ra, nở ra.
    • Les fleurs naissent au printempshoa nở về mùa xuân
  3. Bắt nguồn.
    • Le Fleuve Rouge naît en Chinesông Hồng bắt nguồn ở Trung Quốc

Chia động từ naître

Trợ động từ: êtreQuá khứ phân từ: néHiện tại phân từ: naissant

Hiện tại présent

  • je nais
  • tu nais
  • il/elle naît
  • nous naissons
  • vous naissez
  • ils/elles naissent

Quá khứ kép passé composé

  • je suis né(e)
  • tu es né(e)
  • il/elle est né(e)
  • nous sommes né(e)s
  • vous êtes né(e)s
  • ils/elles sont né(e)s

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je naissais
  • tu naissais
  • il/elle naissait
  • nous naissions
  • vous naissiez
  • ils/elles naissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je naîtrai
  • tu naîtras
  • il/elle naîtra
  • nous naîtrons
  • vous naîtrez
  • ils/elles naîtront

Điều kiện conditionnel présent

  • je naîtrais
  • tu naîtrais
  • il/elle naîtrait
  • nous naîtrions
  • vous naîtriez
  • ils/elles naîtraient

Giả định subjonctif présent

  • que je naisse
  • que tu naisses
  • qu'il/elle naisse
  • que nous naissions
  • que vous naissiez
  • qu'ils/elles naissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je naquis
  • tu naquis
  • il/elle naquit
  • nous naquîmes
  • vous naquîtes
  • ils/elles naquirent

Mệnh lệnh impératif

  • nais (tu)
  • naissons (nous)
  • naissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ; với trợ động từ être, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ — (e) giống cái, s số nhiều.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với naître

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với naître

  • être innocent comme l'enfant qui vient de naître — trong trắng; hoàn toàn vô tội
  • faire naître — gây ra
  • je l'ai vu naître — tôi biết nó từ lúc còn nhỏ
  • naître de — sinh ra từ, do... mà có
  • son pareil est à naître — chưa ai sánh kịp ông ta

Câu ví dụ với naître

  • Je suis né le 23 mars 1969 à Barcelone. Tôi sinh ra ngày 23 tháng 3 năm 1939 ở Barcelona.Tatoeba #476707
  • Jésus est né en 1940 avant Chuck Norris. Jesus sinh năm 1940 trước Chuck Norris. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7266479
  • Je suis né pour t'aimer. Anh được sinh ra là để yêu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10448
  • Je suis né pour vous aimer. Anh được sinh ra là để yêu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10683113
  • Je suis né au cours de la Guerre Froide. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1654767
  • Il est né aux États-Unis. Anh ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2569343
  • Je suis né et j'ai été élevé à Tokyo. Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127530
  • Il est né dans une petite ville de l'Italie. Anh ấy được sinh ra trong một thị trấn nhỏ ở Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #130723

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be born

Câu hỏi thường gặp

naître nghĩa là gì?

naître (nội động từ) nghĩa là sinh ra, mọc ra, nở ra.

naître phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của naître (giọng Pháp chuẩn): /nɛtʁ/.

Chia động từ naître ở thì hiện tại thế nào?

je nais, tu nais, il/elle naît, nous naissons, vous naissez, ils/elles naissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.