myxome
danh từ giống đực (m)
/miksom/ giọng máy của trình duyệt
myxome nghĩa là u nhầy.
Nghĩa của myxome
Danh từ · giống đực
- Y học U nhầy.
Dạng từ của myxome
Đi với mạo từ: un myxome · le myxome
| Số nhiều | myxomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myxoma
Câu hỏi thường gặp
myxome nghĩa là gì?
myxome (danh từ) nghĩa là u nhầy.
myxome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của myxome (giọng Pháp chuẩn): /miksom/.
myxome là giống đực hay giống cái?
myxome là danh từ giống đực (dùng với un, le).