myéline
danh từ giống cái (f)
/mje.lin/ giọng máy của trình duyệt
myéline nghĩa là Mielin.
Nghĩa của myéline
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Mielin.
Dạng từ của myéline
Đi với mạo từ: une myéline · la myéline
| Số nhiều | myélines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myelin
Câu hỏi thường gặp
myéline nghĩa là gì?
myéline (danh từ) nghĩa là Mielin.
myéline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của myéline (giọng Pháp chuẩn): /mje.lin/.
myéline là giống đực hay giống cái?
myéline là danh từ giống cái (dùng với une, la).