myélite
danh từ giống cái (f)
/mje.lit/ giọng máy của trình duyệt
myélite nghĩa là viêm tủy.
Nghĩa của myélite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm tủy.
Dạng từ của myélite
Đi với mạo từ: une myélite · la myélite
| Số nhiều | myélites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myelitis
Câu hỏi thường gặp
myélite nghĩa là gì?
myélite (danh từ) nghĩa là viêm tủy.
myélite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của myélite (giọng Pháp chuẩn): /mje.lit/.
myélite là giống đực hay giống cái?
myélite là danh từ giống cái (dùng với une, la).