myéloblaste
danh từ giống đực (m)
/mje.lɔ.blast/ giọng máy của trình duyệt
myéloblaste nghĩa là nguyên tủy bào.
Nghĩa của myéloblaste
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Nguyên tủy bào.
Dạng từ của myéloblaste
Đi với mạo từ: un myéloblaste · le myéloblaste
| Số nhiều | myéloblastes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myeloblast
Câu hỏi thường gặp
myéloblaste nghĩa là gì?
myéloblaste (danh từ) nghĩa là nguyên tủy bào.
myéloblaste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của myéloblaste (giọng Pháp chuẩn): /mje.lɔ.blast/.
myéloblaste là giống đực hay giống cái?
myéloblaste là danh từ giống đực (dùng với un, le).