myélome
danh từ giống đực (m)
/mje.lɔm/ giọng máy của trình duyệt
myélome nghĩa là u tủy.
Nghĩa của myélome
Danh từ · giống đực
- Y học U tủy.
Dạng từ của myélome
Đi với mạo từ: un myélome · le myélome
| Số nhiều | myélomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myeloma
Câu hỏi thường gặp
myélome nghĩa là gì?
myélome (danh từ) nghĩa là u tủy.
myélome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của myélome (giọng Pháp chuẩn): /mje.lɔm/.
myélome là giống đực hay giống cái?
myélome là danh từ giống đực (dùng với un, le).