myxomatose
danh từ giống cái (f)
/mik.sɔ.ma.toz/ giọng máy của trình duyệt
myxomatose nghĩa là bệnh u nhầy.
Nghĩa của myxomatose
Danh từ · giống cái
- Thú y học Bệnh u nhầy.
Dạng từ của myxomatose
Đi với mạo từ: une myxomatose · la myxomatose
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myxomatosis
Câu hỏi thường gặp
myxomatose nghĩa là gì?
myxomatose (danh từ) nghĩa là bệnh u nhầy.
myxomatose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của myxomatose (giọng Pháp chuẩn): /mik.sɔ.ma.toz/.
myxomatose là giống đực hay giống cái?
myxomatose là danh từ giống cái (dùng với une, la).