mysticité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
mysticité nghĩa là tính thần bí, sự sùng tính.
Nghĩa của mysticité
Danh từ · giống cái
- Tính thần bí.
- Sự sùng tính.
Dạng từ của mysticité
Đi với mạo từ: une mysticité · la mysticité
| Số nhiều | mysticités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mysticness
Câu hỏi thường gặp
mysticité nghĩa là gì?
mysticité (danh từ) nghĩa là tính thần bí, sự sùng tính.
mysticité là giống đực hay giống cái?
mysticité là danh từ giống cái (dùng với une, la).