myographe
danh từ giống đực (m)
/mjɔ.ɡʁaf/ giọng máy của trình duyệt
myographe nghĩa là cơ ký.
Nghĩa của myographe
Danh từ · giống đực
- Cơ ký.
Dạng từ của myographe
Đi với mạo từ: un myographe · le myographe
| Số nhiều | myographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myograph
- Danh từ myographer
Câu hỏi thường gặp
myographe nghĩa là gì?
myographe (danh từ) nghĩa là cơ ký.
myographe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của myographe (giọng Pháp chuẩn): /mjɔ.ɡʁaf/.
myographe là giống đực hay giống cái?
myographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).