myogramme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
myogramme nghĩa là biểu đồ co cơ.
Nghĩa của myogramme
Danh từ · giống đực
- Biểu đồ co cơ.
Dạng từ của myogramme
Đi với mạo từ: un myogramme · le myogramme
| Số nhiều | myogrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myogram
Câu hỏi thường gặp
myogramme nghĩa là gì?
myogramme (danh từ) nghĩa là biểu đồ co cơ.
myogramme là giống đực hay giống cái?
myogramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).