myocarde
danh từ giống đực (m)
/mjɔ.kaʁd/ giọng máy của trình duyệt
myocarde nghĩa là cơ tim.
Nghĩa của myocarde
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Cơ tim.
Dạng từ của myocarde
Đi với mạo từ: un myocarde · le myocarde
| Số nhiều | myocardes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myocardium
Câu hỏi thường gặp
myocarde nghĩa là gì?
myocarde (danh từ) nghĩa là cơ tim.
myocarde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của myocarde (giọng Pháp chuẩn): /mjɔ.kaʁd/.
myocarde là giống đực hay giống cái?
myocarde là danh từ giống đực (dùng với un, le).