mycose
danh từ giống cái (f)
/mi.koz/ giọng máy của trình duyệt
mycose nghĩa là bệnh nấm.
Nghĩa của mycose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh nấm.
Dạng từ của mycose
Đi với mạo từ: une mycose · la mycose
| Số nhiều | mycoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mycosis
Câu hỏi thường gặp
mycose nghĩa là gì?
mycose (danh từ) nghĩa là bệnh nấm.
mycose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mycose (giọng Pháp chuẩn): /mi.koz/.
mycose là giống đực hay giống cái?
mycose là danh từ giống cái (dùng với une, la).