myélocyte
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
myélocyte nghĩa là tủy bào.
Nghĩa của myélocyte
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Tủy bào.
Dạng từ của myélocyte
Đi với mạo từ: un myélocyte · le myélocyte
| Số nhiều | myélocytes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myelocyte
Câu hỏi thường gặp
myélocyte nghĩa là gì?
myélocyte (danh từ) nghĩa là tủy bào.
myélocyte là giống đực hay giống cái?
myélocyte là danh từ giống đực (dùng với un, le).